Phạm Văn Kiệm

Năm sinh1947
Quê quánTự Tân- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 1/11/1968
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 17-34 cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029646]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kiệm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25143, Quê quán=Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 17-34 cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10069 (số thứ tự 1029646).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kiệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kiệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Vui sinh 1945 · Xóm 4- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Viện Duyên Trường- Giao Nhân- Giao Thủy- Nam Hà
  3. A Dân sinh 1945 · Làng Kon Lo- H16- Kon Tum
  4. U Dầng sinh 1945 · Kon Lo- Đak Xót- H16- Kon Tum
  5. A Nhít sinh 1942 · Làng Kon Xũ- Mang Cành- H29- Kon Tum
  6. Hồ Phi Đường sinh 1945 · Đông Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Trần Ngọc Trinh sinh 1928 · Mỹ Trà- Thăng Lãnh- Thăng Bình- Quảng Nam
  8. Hoàng Văn Định Dân Phú- Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Ngô Văn Lạp Xuân La- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  10. Quých Phú Phong- Bình Khê- Bình Định
  11. Đoàn Văn Yêm sinh 1942 · Văn Năm- Phúc Thọ- Hà Tây
  12. Bùi Thanh Hợi sinh 1947 · Cương Lập- Tân Yên-