Bùi Thanh Hợi

Năm sinh1947
Quê quánCương Lập- Tân Yên-
Ngày hy sinh 1/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054362]: Lietsi {Họ tên=Bùi Thanh Hợi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25143, Quê quán=Cương Lập- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34785 (số thứ tự 1054362).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Thanh Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Thanh Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Vui sinh 1945 · Xóm 4- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Viện Duyên Trường- Giao Nhân- Giao Thủy- Nam Hà
  3. A Dân sinh 1945 · Làng Kon Lo- H16- Kon Tum
  4. U Dầng sinh 1945 · Kon Lo- Đak Xót- H16- Kon Tum
  5. A Nhít sinh 1942 · Làng Kon Xũ- Mang Cành- H29- Kon Tum
  6. Hồ Phi Đường sinh 1945 · Đông Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Trần Ngọc Trinh sinh 1928 · Mỹ Trà- Thăng Lãnh- Thăng Bình- Quảng Nam
  8. Phạm Văn Kiệm sinh 1947 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  9. Hoàng Văn Định Dân Phú- Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Ngô Văn Lạp Xuân La- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  11. Quých Phú Phong- Bình Khê- Bình Định
  12. Đoàn Văn Yêm sinh 1942 · Văn Năm- Phúc Thọ- Hà Tây