Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “Phạm Văn Hoá” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Hưng- Bình Giang- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Dung- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Nhuận- Bảo Thắng- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nhật Kinh- Vàm Cỏ- Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thang- Ô Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Ninh- Vàm Cỏ- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Vinh- Nga Sơn- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Dũng- Duyên Hà- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuận Vi- Vũ Thư- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hoá Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/8/1972 Lô 10 Số 204 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.