Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Phạm Văn Dong” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Đổng E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1945 · Trần Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 215 Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Bắc - Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 Hy sinh: 06/01/1969 E2, 3, 25 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/5/1978 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Việt, Tân Yên, HH Hy sinh: 19/12/1979 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 29/7/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Việt, Tân Yên, Hải H Hy sinh: 19/12/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Taân lập- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 22/02/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc đoài- Đức Lạc- Đức Thọ Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trần Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 1033, Chư Gô Rông, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Pháp Vân- Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 215 Tương Lai- Của Ông- Quảng Ninh (90-15)04 Phú Thiện m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Khai- Duyên Hà- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Pháp Vân - Hùng Liệt- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Dọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Xá- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.