Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Phạm Văn Chư” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ta Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xiêu Nghệ - Nhật Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1979 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hương Sơn- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Chân cao điểm 732 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Viện E6 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ta Xá- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Nội- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/6/1967 Trạm xá H40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Sơn- Yên Lũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1972 (07-24)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.