Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Phạm Văn Chúng” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 D48-120 Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bỉnh Ôn- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lý- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Hoàng- Diễn Châu- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.