Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Phạm Văn Cường” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liêm Xá - Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · 10B - Thụy Ái - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1983 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/8/78 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/10/1966 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Động Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/10/1966 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 13/11/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1969 Bắc làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Giang- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/5/1969 Buôn Tría Giao, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/10/1971 Rẫy bằng cũ C60 làng Kon Rót Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 18/05/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1972 (67-18)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thái Hòa- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định Mộ số 127 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trai Thượng- Nam Chính- Hải Hưng Mộ 430, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Yên- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 505, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 10/6/1964 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đinh Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/2/1973 Lô 1 Số 57 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.