Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Phạm Văn Bé” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Bế Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Đồng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mão Cầu - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Định, Trực Ninh Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Bề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 (13-87)06 Plei Mloc Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Đồng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Bể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mão Cầu- Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng (91-14)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Be Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Vân- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 206, hàng 6 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kim Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Bề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Bể Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/10/1972 Lô 1 Số 17 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.