Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

54 người khớp “Phạm Văn” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Hữu Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Cháu- Khe Mo- Đồng Hỷ Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Xuân- Bình Nguyên- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 (69-19)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông An- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang d3, mộ 15 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/12/1972 (11-16)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hữu Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 4- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Cúc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh xuân- Thắng Lợi- Yên Sơn Hy sinh: 24/07/1974 (94-86)01 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 27/9/1963 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 17/9/1963 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hương Minh- Hương Khê- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Huy Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Trị- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Cái Bè- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Định Tường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Yên- Thanh Ba- Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.