Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Phạm Thanh Bình” trong 53 danh sách

  1. Phạm Thanh Bình C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Viện 2 PHC B3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trung - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/11/1965 D2 cũ Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trung- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Trận Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Xóm 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 103, hàng 3, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hướng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thúy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 27 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.