Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Phạm Thưởng” trong 53 danh sách

  1. Phạm Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Tiến - Yên Lảng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thưởng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Hưng Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Lộc, HH Hy sinh: 19/4/1978 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thưởng (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Quang- Thái Nguyên Hy sinh: 14/03/1968 Vạn Tường mới Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuyên Hử- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Đông bắc thị xã Lâm Phát Xem đầy đủ →
  10. Phạm Công Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Công Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Công Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dũng Tiến- Thường Tín- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Thường Tín- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lững- Hưng Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.