Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Phạm Nhâm” trong 95 danh sách
- Phạm Ngọc Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Hợp - Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tâm Hợp- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/12/1966 H67 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 OKRan b6 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Lập- Hà Tu- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 22/03/1972 (26-80)03 N.trang B16 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1973 (79-12)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 8/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thông Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1934 · Xuân Bái, Thọ Xuân Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhâm Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Đa P Hội, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Du kích Hy sinh: 17/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu