Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Phạm Ngọc Chính” trong 53 danh sách

  1. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hải Dương Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Trung- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình (37-03)09 NT d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cây Sui- Quảng Nạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1973 (33-01)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.