Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Phạm Minh Dục” trong 53 danh sách

  1. Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  3. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông An- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Tại trận địa cao điểm 720 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bản- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội Cấn- Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1968 Chân núi Chư Tô Pia khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Đúc- Hưng Hà- Thái Bình Nghĩa trang d24, F320 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Đúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hố Lương- Pray Veng- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Hưng Hà- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.