Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64 người khớp “Phạm Ky” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Phạm Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11.3.75 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Trọng Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Trọng Kỳ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Kỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thế Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trục Cát - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Gia Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Làng Khánh - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiều Tùng - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Trung Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốc Đàn - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đăng Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1989 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đăng Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đăng Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Đồng- Tiền Phong- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 11/4/1965 Bản Pơ Riêng, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Phạm Trọng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Phúc- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 Đông Nam Đắc Lắc 600 mét Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1968 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trọng Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Hải- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) cách suối Lôi 50m cách đường 400m Xem đầy đủ →
  25. Phạm Gia Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Làng Khánh- Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Tuấn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Bệnh xá BT.Trung mộ 17 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phượng Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)02 03 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  29. Phạm Trung Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cốc Đàn- Ngân Sơn Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Quan- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 NT. Z25 đông đồi 1483 00-87 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu