Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47 người khớp “Phạm Hợi” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: ", Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội An - Chí Nam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thùy Sỹ - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hồi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 17/05/1978 1519 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Việt Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 17/04/1978 1529 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 9/3/1978 1535 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 4/9/1978 1536 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 31/12/1978 1537 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hợi (Hội) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Hợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hợi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Đ….. Hội Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Huyền Sỹ- Minh Quang- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 14/11/1965 Tại Ia Răng Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang đường 19A, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hội An- Chi Nam- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Hàm- Hương Sơn Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1968 Đông Nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Hòa- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/09/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Minh- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1972 (05-19)09 đồi 61 Võ Định Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Tông- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1973 (92-14)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thịnh- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/11/1974 (99-88)07 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 404, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu