Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

16 người khớp “Phạm Hộ” trong 95 danh sách

  1. Phạm Quý Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Mới - Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hỗ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách (Lệ Phong 1) 2 giờ về phía Nam Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tuấn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Yên- Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1966 Suối Ia Khan, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít Dép, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Hổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1969 (15-94)09 tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quý Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 4/6/1970 (94-35)07 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mật Nhũ- Yên Mật- Kim Sơn- Hà Nam ninh Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Như Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- Quãng Hiệp- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lâm Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. * Đồng chí Phạm Văn Bốt, sinh năm 1952; quê quán: Cẩm La, Kim Thành, Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; bố đẻ: Phạm Văn Hộ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hộ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Ngọc Khê, Ngọc Lặc Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thị Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1935 · Quảng Định-Quảng Xương-Thanh Hóa Hy sinh: 01/04/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Tư Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Quảng Định/Huyện Quảng Xương/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu