Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Phạm Hồng Phóng” trong 53 danh sách

  1. Phạm Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vụng Đăng - Hòn Gai Hy sinh: 18/02/1969 2813 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 11/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 11/8/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Điệp, HN.Ninh Hy sinh: 19/4/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Duệ- Đông Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 31/01/1969 Đồi Kon Liên, H30 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Diên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.