Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Phạm Dưỡng” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Chu Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thắng Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thành Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Trung- Tân Yên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.