Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Phạm Dưỡng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Thuận Phương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: dbộ 3 E33 Hy sinh: 19/05/1967 Hàng 2; Ô 1; Số 85; Khối 2 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quý Dương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiền Phong, Phú Thứ, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 48; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Lợi - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thần Quy - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Lạc - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Dưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thắng Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 9/4/79 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1966 Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Phạm Trường Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đoàn 559 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lạc- Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 24/01/1967 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trại Sơn- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Gần suối cách giao lương 30' Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phúc Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1968 Plây Mo, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm chùa- Tiền An- Yên Hương- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 Mảnh Kon Hơ Jao m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hạ Tập- Thủy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1974 NT QY viện 470, mộ 5 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1973 71-21-04 1/5000 Plư Mơ Rông Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quý Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiền Phong- Phú Thứ- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thuận Phương- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1967 Bệnh xá tỉnh Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Phạm Bá Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978 mộ 8 hàng 2, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.