Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

64 người khớp “Phạm Dũng” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Viết Dung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Chiều, Nam Chiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/06/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 937; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ2 E1 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Bá Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số nhà 58A - Na Thành - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Nhân - Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tài Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Lão - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Lạc - Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thị Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Cẩm Sơn, Cai Lậy, Tiền Giang Đơn vị: Đoàn văn công f9 Hy sinh: 14.8.1970 Áp Tul Ch'rế, xã Ông Đôn T'rò Béc, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Sơn Điện, Thanh Hoá Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hiểu Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thái Bình) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dũng (Dưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 20.09.83 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 28/1/1979 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Viết Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Chí Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hiểu Dũng (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1965 Cách đồn 1giờ về Phía Tây Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 9/3/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Xuân- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 9/8/1967 Sông Ialeo, T17, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/07/1967 Plei Xanh, H3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.