Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
78 người khớp “Phạm Chinh” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đồng Tỉnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 140 Hy sinh: 07/09/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Thượng - Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Nam Mày - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Thôn 12, Gia Lộc Hy sinh: 3/1976 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thái Bình Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hải Dương Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 13/1/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 15/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/09/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969 Chân đồi Chư Đen Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Cầy- Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 (22-83)08 Lệ Thanh mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 5/9/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chinh (Thinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 4- Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 (67-17)07 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · H.T.X. Bình Minh- Văn phú- Sơn Dương Hy sinh: 23/02/1974 (80-01)01 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 (02-94) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu