Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

71 người khớp “Phạm Chiến” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Khai- Thư Trì- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Liên- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Động- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Động- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chương Thiên- Hóa Cựu- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Đàn- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 9- Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thịnh- Nam Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cần Đước- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Đông- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cự Khê- Thanh Oai- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đông- Ý Yên- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Chiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 21/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Chiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 21/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 10 Số 103 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Chiến Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Công an Bình Thuận Hy sinh: 4/9/1960 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu