Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Phạm Đắc” trong 95 danh sách
- Phạm Đức Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Tất Đắc PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Tiến - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Tất Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đặc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Tiến- Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Dốc Đa, xóm 5 C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Tất Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 (81-85)07 Plây Far Siêng Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Bình- Yên Sơn Hy sinh: 17/10/1972 ( 14-83)09 Ngoài ấp Klâu H67 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình Gần đồi đá Đ10, tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lập- Thanh Hà- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- PHẠM ĐÌNH ĐẮC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI BÌNH, YÊN SƠN, TUYÊN QUANG Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Đắc Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Kiên Thọ, Ngọc Lặc Hy sinh: 13/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đặc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Sơn-Kim Bảng-Hà Nam Hy sinh: 04/02/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu