Phạm Đình Đắc

Năm sinh1952
Quê quánThái Bình- Yên Sơn
Ngày hy sinh 17/10/1972
Nơi hy sinhẤp K Lâu, H67, (14.83) 9
Vị trí mộ ( 14-83)09 Ngoài ấp Klâu H67

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041185]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Đắc, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/10/1972, Quê quán=Thái Bình- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp K Lâu, H67, (14.83) 9, Vị trí mộ=( 14-83)09 Ngoài ấp Klâu H67}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21608 (số thứ tự 1041185).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Đắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Đắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 17/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tước sinh 1952 · Yên Lãng- Đại Từ
  2. Ninh Văn Thái sinh 1950 · Phú Sơn- Định Hóa
  3. Phạm Văn Hiếu sinh 1952 · 282 Hoàng Văn Thụ- Khu 2- Nam Định
  4. Nguyễn Đình Sĩ sinh 1940 · Đại Vì- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. A Beng sinh 1946 · Kon Cung- Đak Ang- H80- Kon Tum
  6. A Điêng sinh 1955 · Le Rờ Mâm- Gia Rai- H67- Kon Tum
  7. A U sinh 1948 · Kon Cung- Đak Ang- H80- Kon Tum
  8. A Hynh sinh 1943 · Tăng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum
  9. Nguyễn Văn Mùi sinh 1943 · Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  10. Nguyễn Xuân Bình sinh 1951 · Xuyên Hòa- Duy Xuyên- Quảng Nam
  11. Phạm Duy Lộc sinh 1951 · Xuân Đường- Hoàng Thanh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Hữu Nhược sinh 1951 · Cẩm Thắng- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên
  13. Nguyễn Văn Hải sinh 1947 · Liên Thành- Cẩm Thạch- Cẩm Xuyên
  14. Hà Văn Nguyên sinh 1949 · Xóm: Thợ Đổng- Đức Ninh- Hàm Yên
  15. Nguyễn Khắc Xuyến sinh 1942 · Đức Hậu- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  16. Phạm Việt Thanh sinh 1951 · Xuân Vinh- Phú Lộc- Thừa Thiên- Quân y viện 5- Ninh Bình
  17. Nguyễn Quang Khánh sinh 1934 · Hành Dũng- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi
  18. Bùi Hữu Nghĩa sinh 1949 · Hữu Giang- Bình Giang- Bình Khê- Bình Định
  19. Đinh Quang Sấn sinh 1950 · Bạch Ngọc- Việt Lâm- Bắc Quang- Hà Giang
  20. Đỗ Mạnh Cường sinh 1948 · Điền Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  21. Đinh Văn Hải sinh 1949 · Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  22. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1946 · Văn Úc- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  23. Vũ Công Tín sinh 1953 · 30 Khu công nhân tổng hợp- An Dương- Hải Phòng
  24. Bùi Trung Lừng sinh 1952 · Tóm Bến- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  25. Bùi Hữu Tiện sinh 1955 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  26. Lê Văn Ngó sinh 1937 · Mai Sơn- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  27. Đặng Văn Thanh sinh 1947 · Gia Lương- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội
  28. Nguyễn Văn Phú sinh 1947 · Xuân Nội- Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Hữu Tịnh sinh 1952 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  30. Phạm Xuân Thanh sinh 1949 · Qui Mô- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  31. Bùi Văn Lưu sinh 1948 · Thạch Sơn- Thạch Thành-