A Hynh
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Tăng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum |
| Ngày hy sinh | 17/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Làng Kênh, H67 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039678]: Lietsi {Họ tên=A Hynh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=17/10/1972, Quê quán=Tăng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kênh, H67, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20101 (số thứ tự 1039678).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Hynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “A Hynh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 17/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Tước sinh 1952 · Yên Lãng- Đại Từ
- Ninh Văn Thái sinh 1950 · Phú Sơn- Định Hóa
- Phạm Văn Hiếu sinh 1952 · 282 Hoàng Văn Thụ- Khu 2- Nam Định
- Nguyễn Đình Sĩ sinh 1940 · Đại Vì- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- A Beng sinh 1946 · Kon Cung- Đak Ang- H80- Kon Tum
- A Điêng sinh 1955 · Le Rờ Mâm- Gia Rai- H67- Kon Tum
- A U sinh 1948 · Kon Cung- Đak Ang- H80- Kon Tum
- Nguyễn Văn Mùi sinh 1943 · Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Bình sinh 1951 · Xuyên Hòa- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Phạm Duy Lộc sinh 1951 · Xuân Đường- Hoàng Thanh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Nhược sinh 1951 · Cẩm Thắng- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Văn Hải sinh 1947 · Liên Thành- Cẩm Thạch- Cẩm Xuyên
- Hà Văn Nguyên sinh 1949 · Xóm: Thợ Đổng- Đức Ninh- Hàm Yên
- Phạm Đình Đắc sinh 1952 · Thái Bình- Yên Sơn
- Nguyễn Khắc Xuyến sinh 1942 · Đức Hậu- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Phạm Việt Thanh sinh 1951 · Xuân Vinh- Phú Lộc- Thừa Thiên- Quân y viện 5- Ninh Bình
- Nguyễn Quang Khánh sinh 1934 · Hành Dũng- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi
- Bùi Hữu Nghĩa sinh 1949 · Hữu Giang- Bình Giang- Bình Khê- Bình Định
- Đinh Quang Sấn sinh 1950 · Bạch Ngọc- Việt Lâm- Bắc Quang- Hà Giang
- Đỗ Mạnh Cường sinh 1948 · Điền Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đinh Văn Hải sinh 1949 · Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Xuân Hùng sinh 1946 · Văn Úc- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Vũ Công Tín sinh 1953 · 30 Khu công nhân tổng hợp- An Dương- Hải Phòng
- Bùi Trung Lừng sinh 1952 · Tóm Bến- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Bùi Hữu Tiện sinh 1955 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
- Lê Văn Ngó sinh 1937 · Mai Sơn- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Đặng Văn Thanh sinh 1947 · Gia Lương- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Phú sinh 1947 · Xuân Nội- Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Tịnh sinh 1952 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Phạm Xuân Thanh sinh 1949 · Qui Mô- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
- Bùi Văn Lưu sinh 1948 · Thạch Sơn- Thạch Thành-