Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

39 người khớp “Phạm Đấu” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Khương Trà, Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao La - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hữu Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Đáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1966 Dquân y F10 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/11/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khương Trà- Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 Plây Mơ Rông mộ 5 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Thắng- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1973 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa (82-79)01 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Xuân- Kim anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1978 Mộ 234, hàng 18, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Phạm Chiến Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạc- Mười Cứ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Tiên- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hùng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Huy Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu