Phạm Văn Đậu

Năm sinh1943
Quê quánPhương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 8/11/1966
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023540]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đậu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24419, Quê quán=Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3963 (số thứ tự 1023540).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 8/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Khánh Quyên sinh 1936 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Phạm Văn Kỉnh sinh 1944 · Xóm 4- Xuân Dương- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Xuân Đích sinh 1943 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
  4. Đặng Văn Bảo sinh 1941 · Hồng An- Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà
  5. Đinh Văn Muôn sinh 1934 · Tập Núi- Yên Cư- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Trần Văn Hợi sinh 1947 · Đức Lâm- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  7. Đinh Văn Muôn Tân Núi- Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc
  8. Bùi Minh Khánh sinh 1942 · Kinh Quang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Trần Văn Nhượng sinh 1944 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  10. Nguyễn Xuân Phan sinh 1944 · Kim Đồng- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  11. Lê Đình Kính sinh 1939 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
  12. Trần Văn Quý sinh 1938 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  13. Phạm Văn Xuyến sinh 1941 · Vũ Hợp- Vũ Tiên- Thái Bình
  14. Hà Duy Sừu sinh 1938 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  15. Hà Lương Bảng sinh 1943 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
  16. Ngô Công Hạo sinh 1938 · Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
  17. Phạm Hữu Cầu sinh 1942 · Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
  18. Phạm Đức Đắc sinh 1946 · Ngọc Tiến- Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1942 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Hữu Nga sinh 1944 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
  21. Trần Ngọc Hoạch sinh 1931 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  22. Mai Phi Sơn sinh 1939 · Yên Định- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  23. Lê Đình Phú sinh 1944 · Thành Công- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  24. Mai Văn Chiến sinh 1944 · Xuân Đài- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  25. Hoàng Văn Huy sinh 1941 · Quyết Thắng- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  26. Trần Thanh Vân Cam Đa- Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
  27. Nguyễn Đình Viên sinh 1942 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  28. Đặng Văn Tắc sinh 1941 · Công Trứ- Kim Sơn- Ninh Bình
  29. Vũ Ngọc Cát sinh 1940 · Ninh Giang- Yên Khánh- Ninh Bình
  30. Trần Minh Thông xóm 7- Công Trứ- Kim Sơn- Ninh Bình
  31. Nguyễn Danh Tuyển sinh 1946 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  32. Hồ Ngọc Oanh sinh 1932 · Nguyên Thủy- Hương Thủy- Thừa Thiên
  33. Phạm Hồng Sinh Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  34. Lê Khắc Khai Quảng Nguyên- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
  35. Nguyễn Đình Khiêm sinh 1941 · Xóm 1- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  36. Nguyễn Bá Rộng sinh 1947 · Tiên Tiến- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
  37. Nguyễn Danh Lập sinh 1947 · Thanh Long- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  38. Nguyễn Đình Lạc Mộc Hoàn- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
  39. Nguyễn Mạnh Chí Thôn Kựu- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  40. Nguyễn Ngọc Phan sinh 1941 · Phú Dư- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
  41. Nguyễn Hà Tăng Đặng Xuyên- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Khải sinh 1943 · Phú Đôi- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
  43. Đỗ Viết Kháng Đốc Tín- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  44. Phùng Xuân Hợi sinh 1941 · Tây Sơn- Hoài Đức- Hà Tây
  45. Đỗ Thế Phái sinh 1944 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng