Phùng Xuân Hợi
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Tây Sơn- Hoài Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 8/11/1966 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang Viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024098]: Lietsi {Họ tên=Phùng Xuân Hợi, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24419, Quê quán=Tây Sơn- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4521 (số thứ tự 1024098).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Xuân Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phùng Xuân Hợi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 8/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Khánh Quyên sinh 1936 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Phạm Văn Kỉnh sinh 1944 · Xóm 4- Xuân Dương- Xuân Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Đích sinh 1943 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
- Đặng Văn Bảo sinh 1941 · Hồng An- Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà
- Đinh Văn Muôn sinh 1934 · Tập Núi- Yên Cư- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trần Văn Hợi sinh 1947 · Đức Lâm- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
- Đinh Văn Muôn Tân Núi- Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc
- Bùi Minh Khánh sinh 1942 · Kinh Quang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Văn Nhượng sinh 1944 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Phan sinh 1944 · Kim Đồng- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Đình Kính sinh 1939 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Văn Quý sinh 1938 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Phạm Văn Xuyến sinh 1941 · Vũ Hợp- Vũ Tiên- Thái Bình
- Hà Duy Sừu sinh 1938 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Lương Bảng sinh 1943 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
- Ngô Công Hạo sinh 1938 · Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
- Phạm Hữu Cầu sinh 1942 · Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Phạm Đức Đắc sinh 1946 · Ngọc Tiến- Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Tâm sinh 1942 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Nga sinh 1944 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Hoạch sinh 1931 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Mai Phi Sơn sinh 1939 · Yên Định- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Đình Phú sinh 1944 · Thành Công- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Mai Văn Chiến sinh 1944 · Xuân Đài- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Huy sinh 1941 · Quyết Thắng- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Thanh Vân Cam Đa- Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Viên sinh 1942 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Đặng Văn Tắc sinh 1941 · Công Trứ- Kim Sơn- Ninh Bình
- Vũ Ngọc Cát sinh 1940 · Ninh Giang- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phạm Văn Đậu sinh 1943 · Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
- Trần Minh Thông xóm 7- Công Trứ- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Danh Tuyển sinh 1946 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
- Hồ Ngọc Oanh sinh 1932 · Nguyên Thủy- Hương Thủy- Thừa Thiên
- Phạm Hồng Sinh Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
- Lê Khắc Khai Quảng Nguyên- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Đình Khiêm sinh 1941 · Xóm 1- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Bá Rộng sinh 1947 · Tiên Tiến- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Danh Lập sinh 1947 · Thanh Long- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đình Lạc Mộc Hoàn- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Chí Thôn Kựu- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Phan sinh 1941 · Phú Dư- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Hà Tăng Đặng Xuyên- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Khải sinh 1943 · Phú Đôi- Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây
- Đỗ Viết Kháng Đốc Tín- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đỗ Thế Phái sinh 1944 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng