Phạm Xuân Đáu

Năm sinh1945
Quê quánHưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/10/1966
Vị trí mộ Dquân y F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021828]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Đáu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/10/1966, Quê quán=Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Dquân y F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2251 (số thứ tự 1021828).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Đáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Đáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hòa sinh 1944 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Lim sinh 1948 · Tân Thành- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Đậu Sĩ Lương sinh 1939 · Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Ninh Ngọc Tác sinh 1947 · Hồng Sơn- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Tiến Đảng sinh 1939 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
  6. Nguyễn Ngọc Ích sinh 1939 · Hoàng Long- Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Ngọc Dệch sinh 1945 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Đỗ Đình Giảng sinh 1945 · Hòa Văn- Từ Liêm- Hà Nội
  9. Lã Văn Nâu Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  10. Trần Văn Giáp sinh 1930 · Phù Xá- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng