Đậu Sĩ Lương

Năm sinh1939
Quê quánHưng Lợi- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/10/1966
Nơi hy sinhB5 khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ B5 khu 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021743]: Lietsi {Họ tên=Đậu Sĩ Lương, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23/10/1966, Quê quán=Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B5 khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=B5 khu 4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2166 (số thứ tự 1021743).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Sĩ Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Sĩ Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hòa sinh 1944 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Lim sinh 1948 · Tân Thành- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Phạm Xuân Đáu sinh 1945 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Ninh Ngọc Tác sinh 1947 · Hồng Sơn- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Tiến Đảng sinh 1939 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
  6. Nguyễn Ngọc Ích sinh 1939 · Hoàng Long- Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Ngọc Dệch sinh 1945 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Đỗ Đình Giảng sinh 1945 · Hòa Văn- Từ Liêm- Hà Nội
  9. Lã Văn Nâu Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  10. Trần Văn Giáp sinh 1930 · Phù Xá- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng