Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 21/31

  1. Nguyễn Huy Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiêu Động- Bình Lục- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nam Đàn- Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lê Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · TC Lâm Nghiệp- Phố Lò Đúc- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Bản- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lan- Móng Cái- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bảng- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bảng- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hóa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phương Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phương Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phương Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Ninh- Phù Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phương Hướn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Ninh- Phù Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phương Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Minh- Phú Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Phương Ngữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yết Kiên- Gia Lộc- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phương Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phương Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Phượng Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 125 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyên Hải- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu