Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 22/31

  1. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Hòa- Bảo Lộc- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Trị- Thạch Hà- Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nghĩa- Nam Định- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hóa- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 18- Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nghĩa- Nam Định- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổng cục lâm nghiệp- Lò Đúc- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Ngưu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hữu Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa Nam- Đức Hòa- Hy sinh: 27/7/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu