Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 23/31

  1. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vương- Nam Trực- Hy sinh: 21/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phương Đình Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xuân- Đại Xuyên- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phương Minh Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Trung- Nga Sơn- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phương Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cử Thành- Chí Linh- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phương Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cư Thành- Chí Linh- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phương Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cử Thành- Chí Linh- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phương Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phương Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Thới- Thanh Trị- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phương Văn Hách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tản Hồng- Quảng Oai- Hy sinh: 17/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phương Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phương Văn Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phương Văn Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phương Văn Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phương Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Thái Bình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Thái Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Thân Thế Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu