Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 20/31
- Lương Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghi- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 24/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Phú- Thanh Chương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phong Phú- Thanh Chương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chi Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hùng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - TT Đức Thọ- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Sơn- Đô lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Hạ Lý- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thị- Yên Khánh- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thị- Yên Khánh- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Động- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu