Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 19/31
- Hoàng Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bổ Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- La Đức Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thắng- Đông Sơn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- La Đức Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thắng- Đông Sơn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lai Đoàn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạ- Yên Khánh- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lai Đoàn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạ- Yên Khánh- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lam Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 24/4/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Bầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Bầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Bầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mẫu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mậu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Liệt- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thái Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Kim- Quế Phong- Hy sinh: 5/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thái Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Kim- Quế Phong- Hy sinh: 5/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Thanh- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Thanh- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Phường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Phường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tráng Việt- Yên Lãng- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Linh Duy Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu