Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 18/31
- Bùi Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hạ Bì- Kim Bôi- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Cấn Đình Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Quang- Thạch Thất- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hà- Thanh Hà- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Trì- Từ Liêm- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Hà Bắc- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
- Đoàn Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Đồng Phúc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đồng Phương Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 8/12/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Bá Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Bình- Vinh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa An- Chiêm Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu