Hoàng Văn Phượng

Năm sinh1940
Quê quánNam Bình- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 19/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060044]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Phượng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/6/1972, Quê quán=Nam Bình- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4468 (số thứ tự 1060044).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 19/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Trương sinh 1952 · Xuân Thành- Nghi Xuân-
  2. Dương Tử Vinh Tiên Thánh- Lạng Giang-
  3. Hồ Quang Bân sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Trạch-
  4. Hoàng Đình Phấn sinh 1942 · Đại Đồng Thành- Thuận Thành-
  5. Hoàng Đình Phấn Đại Đồng- Thuận Thành-
  6. Hoàng Đình Phần Đại Đồng- Thuận Thành-
  7. Hoàng Đình Phần Đại Đồng- Thành Thuận-
  8. Hoàng Văn Ninh sinh 1948 · - Thị xã Hòn Gai-
  9. Lê Tân Hưng sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung-
  10. Lương Văn Sạch Quang Long- Hạ Long-
  11. Lương Văn Sạch sinh 1944 · Quang Long- Hạ Lang-
  12. Lương Viết Giỏng Hãn Trình- Thạch An-
  13. Ngô Quang Khánh Thọ Xương- Thị xã Bắc Giang-
  14. Ngô Quang Khánh Thọ Xưng- Bắc Giang-
  15. Ngô Quốc Khánh sinh 1946 · Thọ Cương- Bắc Giang-
  16. Ngô Quốc Thân Đức Thành- Quế Võ-
  17. Ngô Quốc Thân Đức Thành- Quế Võ-
  18. Nguyễn Đức Song Lê Hợp- Thanh Miện-
  19. Nguyễn Văn Thanh sinh 1952 · Giang Nam- Đô Lương-
  20. Nguyễn Văn Thanh Giang Nam- Đô Lương-
  21. Nguyễn Văn Toan Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  22. Nguyễn Xuân Toan sinh 1935 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  23. Phạm Văn Doãn Hải Thịnh- Hải Hậu-