Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 15/31

  1. Nguyễn Chí Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (72-21)07 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Cầu- Tống Chân (Trân)- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Phương Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1972 Nghĩa trang viện 10 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Phương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Sơn- Hưng Long- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1972 (97-78)04 Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Thọ- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 18/10/1973 (77-08)01 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  7. Lãi Phương Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thống- Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 1/1/1973 (22-92)06 Trung Tín Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 190- Phan Bội Châu- Hải Phòng Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thanh- Kỳ Lâm Kỳ Anh Hy sinh: 28/01/1973 phía bắc làng anh E10 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Phương Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trùng Quán - Văn Lãng Hy sinh: 1/1/1973 (73-19)03 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phương Văn Vích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phục Dùng- Hồng Việt- Chi Lăng Hy sinh: 1/8/1973 (95-23)03 Xem đầy đủ →
  13. Lã Phương Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Tháp- Hạ Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1973 (73-19)09 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50001 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Chí Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 12/7/1973 Nghĩa trang viện 1 (1973) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1973 (12-01)04 05 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang Ban 1, viện 1 Xem đầy đủ →
  18. Phương Kim Bôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuấn Bái- Hùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1973 (17-04)02 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Làng Cả- Tân Quang- Đồng Hỷ Hy sinh: 3/2/1974 (20-21)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lang Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Lục Giã- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 9/4/1975 Lai Khê, Bến Cát, Bình Dương (389-778) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số 8- Khối 7- Khu Phố Trần Đăng Ninh- Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 3/9/1975 (86- 89)08 Đangok NT Viện F10 Đường 22 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Gạo- Lâu Thượng- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định mộ 10 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 23/07/1975 Khu Nhà Dòng, Thị Xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Phương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 25/05/1972 (75-18)01 Plei Mơ Rông Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Phương Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nông Thượng- Bạch Thông Hy sinh: 16/04/1972 (23-08)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Phương Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Làng Tổ- Phượng Tiến- Định Hóa Hy sinh: 11/11/1972 (77-22)06 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Đài- Giao Sơn- Giao Thủy- Nam Hà (22-99)09 Đắc mốt lốp mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bắc Đại- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/06/1972 (16-19)08 Plư mơ Rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Phương Văn Bó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cái Viện- Trùng Khánh- Cao Bằng Nghĩa trang Bệnh xá E40 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu