Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 16/31

  1. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quế Nam- Tân Yên- Hà Bắc (19-24) quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1974 (15-02)07)mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngạc Chữ- Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 24/05/1972 (69-18)01 bản đồ Tân Phú mộ 1 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hòa Sơn- Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1973 (33-01)06 nghĩa trang d2 mộ 7 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1972 (03-54)09 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Phường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nô Trình- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1974 (17-20)06 NT D2 mộ 6 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thắng- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/6/1974 (10-04)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (06-74)03 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Phổ An- Đức Phổ- Quảng Ngãi (20-07)08 Đắk Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 1/2/1973 (08-94)05 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên Hy sinh: 18/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa Xem đầy đủ →
  13. Dương Tứ Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 12/1/1972 (23-99)02 Plei Yabo Kla mộ 4 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (009-90)03 Chư Duê m1 1/25000 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Xá- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (11-55)07 Phú Đức Khánh Hòa mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Động- Tiên Hạ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Guội- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tâm- Yên Trị- Yên Thủy- Hòa Bình 48. 9. 22. 6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiên Phúc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1973 (71-21)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Tháp Miếu- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (33-99)09 Buôn Hồ Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Phương Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Thôn- Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1974 (12-15)03 Nghĩa trang d1 Plây Pleng mộ 5 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Tiến Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1975 Quảng Đức Xem đầy đủ →
  26. Phương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · La Thiện- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Hữu Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Lương- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1972 (97-13)04 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nho Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1973 (28-01)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  29. Lã Phương Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Tiến- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 58, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Phương Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Đinh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/05/1978 Mộ 11, hàng 8, nt ấp ba, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu