Nguyễn Tiến Phượng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Thanh- Kỳ Lâm Kỳ Anh |
| Ngày hy sinh | 28/01/1973 |
| Nơi hy sinh | Tây đường 14 gần hòn rồng |
| Vị trí mộ | phía bắc làng anh E10 K5 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1043097]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Phượng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/01/1973, Quê quán=Mỹ Thanh- Kỳ Lâm Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 14 gần hòn rồng, Vị trí mộ=phía bắc làng anh E10 K5 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23520 (số thứ tự 1043097).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Phượng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 28/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ngôn sinh 1950 · Cao Kỳ- Bạch Thông
- Nguyễn Xuân Đông sinh 1942 · Đồng Yên- Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Lại Văn Bình sinh 1947 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Quốc Khái sinh 1950 · Xóm 2- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
- Trung Văn Khảo sinh 1947 · Lũng Nà- Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Đoàn Xuân Niêm sinh 1947 · Phước Mỹ- Tiên Phước- Quảng Nam
- Liêu Linh sinh 1942 · Làng Goồng- E4- Huyện 5- Gia Lai
- Puih Soai sinh 1943 · Làng Mùi- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Rơ Mah Phong sinh 1938 · Làng Bang- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Kơ Pă Hiet sinh 1950 · Làng Brang- E4- Huyện 5- Gia Lai
- Rơ Mah Blong sinh 1948 · Làng O Vung- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Hà Văn Nuôi sinh 1952 · Châu Mỹ- Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Phan Thanh Thất sinh 1952 · Đông Viên- Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
- Đinh Khắc Công sinh 1947 · Tổ 15- Cật 3- Cật 5
- Lê Đình Tấn sinh 1950 · Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Liên sinh 1954 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Vũ Văn Hồng sinh 1946 · Phú Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Duy Lược sinh 1949 · Khu 6- Thủy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
- Hoàng Văn Lùng sinh 1950 · Là Nạ- Quốc Việt- Tràng Định
- Âu Văn Tiếp sinh 1950 · Võ Sơn- Sơn Dương
- Trần Văn Thục sinh 1952 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Trịnh Văn Tá sinh 1952 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đoàn Ngọc Tháp sinh 1949 · Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Quang Phiệt sinh 1947 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
- Trần Văn Ngung sinh 1950 · Cẩm Văn Quốc Tuấn- An Thụy- Hải Phòng
- Nhâm Văn Xuân sinh 1951 · Đại Đồng- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Nhân sinh 1951 · Hoàng Lộc Hoàng Hóa Thanh Hóa