Âu Văn Tiếp

Năm sinh1950
Quê quánVõ Sơn- Sơn Dương
Ngày hy sinh 28/01/1973
Nơi hy sinhKhu dồn dân B Yun Buôn Hồc cũ
Vị trí mộ (29-30)04 Buôn hồ 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043180]: Lietsi {Họ tên=Âu Văn Tiếp, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/01/1973, Quê quán=Võ Sơn- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu dồn dân B Yun Buôn Hồc cũ, Vị trí mộ=(29-30)04 Buôn hồ 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23603 (số thứ tự 1043180).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Âu Văn Tiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Âu Văn Tiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ngôn sinh 1950 · Cao Kỳ- Bạch Thông
  2. Nguyễn Xuân Đông sinh 1942 · Đồng Yên- Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Lại Văn Bình sinh 1947 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  4. Nguyễn Quốc Khái sinh 1950 · Xóm 2- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Trung Văn Khảo sinh 1947 · Lũng Nà- Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  6. Đoàn Xuân Niêm sinh 1947 · Phước Mỹ- Tiên Phước- Quảng Nam
  7. Liêu Linh sinh 1942 · Làng Goồng- E4- Huyện 5- Gia Lai
  8. Puih Soai sinh 1943 · Làng Mùi- E3- Huyện 5- Gia Lai
  9. Rơ Mah Phong sinh 1938 · Làng Bang- E3- Huyện 5- Gia Lai
  10. Kơ Pă Hiet sinh 1950 · Làng Brang- E4- Huyện 5- Gia Lai
  11. Rơ Mah Blong sinh 1948 · Làng O Vung- E12- Huyện 5- Gia Lai
  12. Hà Văn Nuôi sinh 1952 · Châu Mỹ- Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  13. Phan Thanh Thất sinh 1952 · Đông Viên- Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
  14. Đinh Khắc Công sinh 1947 · Tổ 15- Cật 3- Cật 5
  15. Lê Đình Tấn sinh 1950 · Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Xuân Liên sinh 1954 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Vũ Văn Hồng sinh 1946 · Phú Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  18. Lê Duy Lược sinh 1949 · Khu 6- Thủy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  19. Nguyễn Tiến Phượng sinh 1949 · Mỹ Thanh- Kỳ Lâm Kỳ Anh
  20. Hoàng Văn Lùng sinh 1950 · Là Nạ- Quốc Việt- Tràng Định
  21. Trần Văn Thục sinh 1952 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  22. Trịnh Văn Tá sinh 1952 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  23. Đoàn Ngọc Tháp sinh 1949 · Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
  24. Trần Quang Phiệt sinh 1947 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
  25. Trần Văn Ngung sinh 1950 · Cẩm Văn Quốc Tuấn- An Thụy- Hải Phòng
  26. Nhâm Văn Xuân sinh 1951 · Đại Đồng- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình
  27. Nguyễn Hữu Nhân sinh 1951 · Hoàng Lộc Hoàng Hóa Thanh Hóa