Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

256 người khớp “Nhất” trong 53 danh sách · trang 1/9

  1. Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Nhật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 25/09/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Nhật E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm Sũng, Từ Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 15/04/1972 Hàng 8; Ô 4; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Lăng - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Bế Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nà Páng - Chi Phương - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngọc - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khâu U - Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đàm Sỹ Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Thanh - Tiên Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  18. Ôn Nhật Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Thuận - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Số 48, Phố Hàng Khoai - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Tăng Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Quất - Kỳ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1967 Xem đầy đủ →
  21. Dương Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trưng Trắc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Nhất Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thế Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Tiến - Đồng Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lũng - Tư Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Nhật Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Nhất Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 9, - Mỹ Thắng - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1968 Xem đầy đủ →
  28. Dương Xuân Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hồng - Yên Nhất - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Nhật Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Tấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.