Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

220 người khớp “Nhơ” trong 53 danh sách · trang 7/8

  1. Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phúc Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Xuyên- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Hồng- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Ninh- Kim Anh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Hòa- Vĩnh Tường- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thuận Hòa- Thuận Thành- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trang- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Tằng- Thạch Thất- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.