Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

111 người khớp “Nguyện Văn Đông” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Lương- Thanh Thủy- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ý Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyện Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Châu Giang- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/4/1972 Lô 10 Số 164 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.