Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

346 người khớp “Nguyễn văn Thành” trong 53 danh sách · trang 8/12

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 20/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thạnh- Giá Rai- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 29/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lùm Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giang Nam- Đô Lương- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hy sinh: 14/7/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Nam- Đô Lương- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Ngọc- Thạch Hà- Hy sinh: 23/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lùn Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Trường- TP Nam Định- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lùn Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Sơn- Kim Bản- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Xuân- Lương Sơn- Hy sinh: 20/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thanh- Thạch Thất- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.