Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

346 người khớp “Nguyễn văn Thành” trong 53 danh sách · trang 10/12

  1. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Hòa- Phúc Thọ- Hy sinh: 21/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phúc Thọ- Nghi lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Tam Điệp- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Công Hậu 31- TP Nam Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sa Đéc- Tân Hưng- Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Xuân- Trà Ôn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Tân Tiến- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hữu- Yên Thế- Hy sinh: 1/9/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Bích Son- Việt Yên- Hy sinh: 18/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 31 Công Hậu- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Tam Điệp- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hà- Phú Thọ- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 6 Quang Trung- - Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thạnh- An Biên- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Sơn- Đức Hòa- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hệ- Cần Đước- Hy sinh: 25/3/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.