Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

86 người khớp “Nguyễn văn Quy” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sông Biếu- Thuận Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thắng Lợi- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trác Bát- Duy Tiên- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quỳnh Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 21/140 Đà Nẵng- Ngô Quyền- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 6E- tiểu khu Thắng Lợi- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tráp Bút- Duy Tiên- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sông Biếu- Thuận Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trát Bát- Duy Tiên- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thắng Lợi- Lê Chân- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vinh Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Quỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Song Liễu- Thuận Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Qúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Triều An- Yên Hưng- Hy sinh: 6/8/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Am- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vân Trường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 4 Số 55 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.