Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Nguyễn văn Hợp” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Hợp E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hợp Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Hạ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mộ Trảo - Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang Hy sinh: 11/2/1979 1590 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Tâm- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Đông Bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạ- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1972 (99-18)01 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 25/03/1974 95.30 10/10000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn văn Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh Hòa- Tuyên Hóa- Bình Trị Thiên Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thủy Cơ- Thị xã Ninh Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Cô- - Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Cô- - Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thủy Cơ- Thị xã Ninh Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thủy Cơ- Thị xã Ninh Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.