Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

98 người khớp “Nguyễn văn Cường” trong 53 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Bắc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thân Sơn- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1967 Bệnh xá k21 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phúc Hy sinh: 13/04/1967 Nghĩa trang K21, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 15/06/1967 Góc 4 cây xoài lớn, xã Trang H6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1967 Ngok B' Biêng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Trường- Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 24/10/1970 (86-79)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1972 Gần Buôn Hà Mòn, Đắc Vắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 137 đường Nam Bộ- Hà Nội Hy sinh: 1/4/1973 N.Trang xã Vĩnh Sơn Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1974 (95-34) Mộ 28 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Màn- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Tây bắc Đồng Dù 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lệnh- Thượng Phú- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Thổ- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Thượng- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1973 (28-03)08 09 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 29-650-82-900, Đắc Mót Lốp, 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khối 89- Khu 3- Nam Định 48.9-22.6. 1/50000 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Minh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (20-85)03 Plei Girao Kla 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bảo Hưng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 6, Hàng 13, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 7 ngõ 19- Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội mộ 394, hàng 10, Nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạnh Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · La Dương- Hoài Đức- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Sinh- Gia Viễn- Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Sinh- Gia Viễn- Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.